CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - SÁNG TẠO
VÌ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ MÃ CƠ QUAN THU

Share Chia Chia 23385

Bộ mã cơ quan thu  

 I. Danh mục mục lục ngân sách thu thuế và thu khác liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu:

 

Mục

1700

 

Thuế giá trị gia tăng

Tiểu mục

 

1701

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

 

 

1702

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (trừ thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)

 

 

1703

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

 

 

1749

Khác

Mục

1750

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Tiểu mục

 

1751

Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)

 

 

1752

Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

 

 

1753

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

1754

Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước

 

 

1755

Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

 

 

1756

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước

 

 

1757

Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

1799

Khác

Mục

1850

 

Thuế xuất khẩu

Tiểu mục

 

1851

Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền)

 

 

1852

Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền

 

 

1899

Khác

Mục

1900

 

Thuế nhập khẩu

Tiểu mục

 

1901

Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền)

 

 

1902

Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền

 

 

1903

Thuế nhập khẩu bổ sung (thuế tự vệ)

 

 

1949

Khác

Mục

1950

 

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

Tiểu mục

 

1951

Thuế chống bán phá giá đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

 

 

1952

Thuế chống trợ cấp đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

 

 

1953

Thuế chống phân biệt đối xử đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

 

 

1999

Khác

Mục

2000

 

Thuế bảo vệ môi trường

Tiểu mục

 

2031

Thu từ xăng nhập khẩu ( trừ xăng nhập khẩu để bán trong nước)

 

 

2032

Thu từ nhiên liệu bay nhập khẩu ( trừ xăng nhiên liệu bay nhập khẩu để bán trong nước)

 

 

2033

Thu từ dầu Diezel nhập khẩu ( trừ dầu Diezel nhập khẩu để bán trong nước)

 

 

2034

Thu từ dầu hoả nhập khẩu (trừ dầu hoả nhập khẩu để bán trong nước)

 

 

2035

Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn nhập khẩu (trừ dầu mazut, dầu mỡ nhờn nhập khẩu để bán trong nước)

 

 

2036

Thu từ than đá nhập khẩu

 

 

2037

Thu từ dung dịch hydro, chloro,fuoro, carbon nhập khẩu

 

 

2038

Thu từ túi nilon nhậpkhẩu

 

 

2039

Thu từ thuốc diệt cỏ nhập khẩu

 

 

2041

Thu từ xăng dầu nhập khẩu để bán trong nước

 

 

2042

Thu từ nhiên liệu bay nhập khẩu để bán trong nước

 

 

2043

Thu từ dầu Diesel nhập khẩu để bán trong nước

 

 

2044

Thu từ dầu hoả nhập khẩu để bán trong nước

 

 

2045

Thu từ dầu Mazut , dầu mỡ nhờn nhập khẩu để bán trong nước

 

 

2049

Thu từ các sản phẩm, hàng hoá nhập khẩu khác

Mục

3050

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

Tiểu mục

 

3052

Lệ phí làm thủ tục hải quan

 

 

3053

Lệ phí áp tải hải quan

Mục

4250

 

Thu tiền phạt

 

 

4253

Phạt VPHC trong lĩnh vực thuế do ngành Hải quan thực hiện

 

 

4265

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện

 

 

4299

Phạt vi phạm khác

Mục

4300

 

Thu tịch thu

 

 

4303

Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Hải quan thực hiện

 

 

4304

Tịch thu khác do ngành Hải quan thực hiện

 

 

4306

Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Toà án, cơ quan thi hành án

 

 

4311

Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm chính theo quyết định của Toà án, cơ quan thi hành án

 

 

4349

Khác

Mục

4900

 

Các khoản thu khác

 

 

4905

Các khoản thu khác của ngành Hải quan

 

 

4912

Tiền chậm nộp do ngành Hải quan quản lý

 Ghi chú

-  Việc hướng dẫn thu và quản lý các khỏan thu ngân sách nhà nước qua kho bạc nhà nước theo Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 và Công văn số 249/TCHQ-TXNK ngày 18/01/2011 .

 II. Danh mục số hiệu tài khoản thu nộp ngân sách và thu khác các Đơn vị thuộc Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh:

 

 

ĐƠN VỊ

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN

CHUYÊN THU

TẠM THU

NƠI MỞ

1

Chi cục Hải quan CK CSG KV1 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995342

 

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995342

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995342

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995342

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3591.0.2995342

Kho bạc Nhà nước quận 2

2

Chi cục Hải quan CK CSG KV2 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995078

 

Kho bạc Nhà nước quận 4

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995078

Kho bạc Nhà nước quận 4

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995078

Kho bạc Nhà nước quận 4

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995078

Kho bạc Nhà nước quận 4

3

Chi cục Hải quan CK CSG KV3

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995079

 

Kho bạc Nhà nước quận 1

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995079

Kho bạc Nhà nước quận 1

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995079

Kho bạc Nhà nước quận 1

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995079

Kho bạc Nhà nước quận 1

4

Chi cục Hải quan CK CSG KV4

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995080

 

Kho bạc Nhà nước quận 9

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995080

Kho bạc Nhà nước quận 9

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995080

Kho bạc Nhà nước quận 9

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995080

Kho bạc Nhà nước quận 9

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3591.0.2995080

Kho bạc Nhà nước quận 9

5

Chi cục Hải quan CK SB Tân Sơn Nhất 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995081

 

Kho bạc NN Phú Nhuận

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995081

Kho bạc NN Phú Nhuận

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995081

Kho bạc NN Phú Nhuận

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995081

Kho bạc NN Phú Nhuận

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3951.0.2995081

Kho bạc NN Phú Nhuận

6

Chi cục Hải quan Quản lý Hàng Đầu tư

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995224

 

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995224

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995224

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995224

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3591.0.2995224

Kho bạc NN TP HCM

7

Chi cục Hải quan Quản lý Hàng Gia công 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995181

 

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995181

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995181

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995181

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3591.0.2995181

Kho bạc NN TP HCM

8

Chi cục Hải quan Tân Cảng 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995254

 

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995254

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995254

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995254

Kho bạc Nhà nước quận 2

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3591.0.2995254

Kho bạc Nhà nước quận 2

9

Chi cục Hải quan KT Sau thông quan

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995182

 

Kho Bạc NN Tân Bình

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995182

Kho Bạc NN Tân Bình

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3591.0.2995182

Kho Bạc NN Tân Bình

10

Chi cục Hải quan KCX Tân Thuận

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995082

 

Kho bạc Nhà nước quận 7

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995082

Kho bạc Nhà nước quận 7

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995082

Kho bạc Nhà nước quận 7

 

Tiền gửi khác

 

3591.0.2995082

Kho bạc Nhà nước quận 7

11

Chi cục Hải quan KCX Linh Trung 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995083

 

Kho Bạc NN Q.Thủ Đức

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995083

Kho Bạc NN Q.Thủ Đức

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995083

Kho Bạc NN Q.Thủ Đức

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995083

Kho Bạc NN Q.Thủ Đức

 

Tiền gửi chờ xử lý

 

3582.0.2995083

Kho Bạc NN Q.Thủ Đức

12

Chi cục Hải quan Hiệp Phước

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995255

 

Kho Bạc NN Nhà Bè

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995255

Kho Bạc NN Nhà Bè

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995255

Kho Bạc NN Nhà Bè

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995255

Kho Bạc NN Nhà Bè

 

Tiền gửi chờ xử lý

 

3591.0.2995255

Kho Bạc NN Nhà Bè

13

Chi cục Hải quan Chuyển phát nhanh

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.2995431

 

Kho Bạc NN Tân Bình

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.2995431

Kho Bạc NN Tân Bình

 

Tiền gửi phạt vi phạm hành chính

 

3942.0.2995431

Kho Bạc NN Tân Bình

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.2995431

Kho Bạc NN Tân Bình

 

Tiền gửi nộp khoản đảm bảo

 

3591.0.2995431

Kho Bạc NN Tân Bình

14

Phòng  Chống buôn lậu và Xử lý vi phạm 

 

Thu nộp Ngân sách

7111.0.1058536

 

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi lệ phí hải quan

 

3511.0.1058536

Kho bạc NN TP HCM

 

Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý

 

3942.0.1058536

Kho bạc NN TP HCM

 

Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý

 

3942.0.9058772

Kho bạc NN TP HCM

 

Tiền gửi thuế tạm thu

 

3512.0.1058536

Kho bạc NN TP HCM

 III. Điều chỉnh trong trường hợp nộp thừa, nhầm mục lục ngân sách, đơn vị thụ hưởng:

2.1. Ngoài niên độ ngân sách:  Thực hiện theo qui định Điều 26 “Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa” Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

2.2. Trong niên độ ngân sách: Thực hiện điều chỉnh theo hướng dẫn tại khỏan 7, Mục I, Phần B Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 Hường dẫn thu và quản lý các khoản thu NSNN qua kho bạc Nhà nứơc và khoản 4 Điều 130 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:

Kiểm tra, đối chiếu và xử lý:

- Hàng ngày, cơ quan thu và KBNN có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, đối chiếu số thu nộp NSNN đảm bảo chính xác, đầy đủ, kịp thời;

- Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu số thu, nộp NSNN, nếu cơ quan thu phát hiện sai sót, hoặc điều chỉnh các khoản thu, nộp ngân sách khi phát hiện khoản nộp không đúng thứ tự theo quy định, không đúng mã tên, mã số cơ quan thu, thì cơ quan thu lập 3 liên Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN (mẫu C1-07/NS kèm theo) gửi KBNN nơi đã thu NSNN để điều chỉnh. Cơ quan thu không ghi vào phần xác nhận của cơ quan thu trên giấy đề nghị điều chỉnh;

- Trường hợp người nộp thuế tự phát hiện sai sót về mục lục NSNN, kỳ thuế, tên và mã số cơ quan thu,… thì người nộp thuế phải lập và gửi giấy đề nghị điều chỉnh thu nộp NSNN kèm theo chứng từ nộp tiền (bản sao và bản gốc) cho cơ quan thu. Cơ quan thu thực hiện kiểm tra, xác nhận thông tin điều chỉnh trên giấy đề nghị điều chỉnh và gửi KBNN nơi thu NSNN để thực hiện điều chỉnh;

- KBNN kiểm tra, đối chiếu các khoản đã thu với giấy đề nghị điều chỉnh, nếu khớp đúng và phù hợp thì thực hiện điều chỉnh và ký, đóng dấu vào phần chấp nhận điều chỉnh của KBNN trên giấy đề nghị điều chỉnh thu nộp NSNN. Nếu không phù hợp, KBNN gửi lại giấy đề nghị điều chỉnh cho cơ quan thu để xử lý;

- Các liên giấy đề nghị điều chỉnh thu nộp NSNN được xử lý:

+ 1 liên lưu 1 tại KBNN để làm căn cứ hạch toán điều chỉnh;

+ 1 liên gửi lại người nộp (hoặc cơ quan thu) có đề nghị điều chỉnh;

+ 1 liên gửi cơ quan thu trực tiếp quản lý người nộp thuế (trường hợp người nộp thuế đề nghị điều chỉnh) để làm căn cứ điều chỉnh nghĩa vụ thuế.”

DỊCH VỤ CÔNG