CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - SÁNG TẠO
VÌ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã số Mô tả
Phần XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH
Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hoá thuộc Chương 25;

(b) Giấy và các tông đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy đã được tráng bột mica hoặc than chì, giấy và các tông được thấm tẩm asphalt hoặc bitum);

(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải được tráng hoặc phủ bột mica, vải được thấm, tẩm asphalt hoặc bitum);

(d) Các sản phẩm của Chương 71;

(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;

(f) Đá in litô thuộc nhóm 84.42;

(h) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(h) Đầu mũi khoan hàn răng (nhóm 90.18);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ và vỏ đồng hồ);

(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, các cấu kiện nhà lắp ghép sẵn hay còn gọi là nhà tiền chế);

(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, dụng cụ máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi hoặc các dụng cụ thể thao);

(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ); hoặc

(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ, quarzit, đá flint, khoáng đolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.

68021000 - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
Thủ tục và văn bản liên quan
Loại thuế Thuế suất Ghi chú (*) Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Việt Nam và Liên Minh kinh tế Á - Âu 6.7% 01/01/2018 150/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
Thuế nhập khẩu ưu đãi 20% 01/01/2018 125/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
Thuế Giá trị gia tăng (VAT) 10% 10/08/2014 83/2014/TT-BTC Xem chi tiết
Việt Nam - Nhật Bản 11% 01/01/2018 155/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Úc - Niu Di-Lân 0% 01/01/2018 158/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Trung Quốc 0% 01/01/2018 153/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Ấn Độ 5% 01/01/2018 159/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Nhật Bản 9% 01/01/2018 160/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Hàn Quốc 0% 01/01/2018 157/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
ASEAN (ATIGA) 0% 01/01/2018 156/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
Việt Nam - Chi Lê 11% 01/01/2018 154/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
Xem tiếp
TÌM KIẾM THEO TÊN SẢN PHẨM
Tìm với mã HS này
Mã hàng:
Loại thuế suất: