CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - SÁNG TẠO
VÌ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

 

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Hiệp định Hải quan ASEAN ký ngày 30 tháng 3 năm 2012 tại Căm-pu-chia;

Căn cứ Quyết định số 49/QĐ-CTN ngày 06 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới (Công ước HS);

Thực hiện Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ phê duyệt Danh mục Biểu thuế hài hòa ASEAN phiên bản 2017;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, gồm hai (2) phụ lục:

Phụ lục I - Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Phụ lục II - Sáu (6) quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để:

1. Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

2. Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan.

3. Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

4. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

2. Thay thế Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

65/2017/TT-BTC
Thông tư 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
27/06/2017
01/01/2018
Còn hiệu lực
Thông tư
Xuất khẩu thương mại,Nhập khẩu thương mại
Bộ Tài chính
Vũ Thị Mai
STT Số hiệu Ngày ban hành từ ngày Tên văn bản
1
494/TCHQ-TXNK 22/01/2019 V/v phân loại khung giá để bát đĩa
2
271/TCHQ-TXNK 10/01/2019 V/v phân loại mặt hàng encoder
3
165/TCHQ-GSQL 07/01/2019 V/v thủ tục tạm nhập, tái xuất, chính sách thuế đối với tàu chở dầu/hóa chất chuyên dụng được thuê trần của nước ngoài
4
180/TCHQ-TXNK 07/01/2019 V/v áp dụng mức thuế nhập khẩu năm 2019
5
6980/TCHQ-TXNK 27/11/2018 V/v phúc đáp công văn 110M/JNJVN18 của Công ty TNHH Johnson&Johnson (Việt Nam)
6
6741/TCHQ-TXNK 16/11/2018 V/v phân loại xe ô tô Ford Ranger Raptor
7
6721/TB-TCHQ 16/11/2018 Chất hoạt động bề mặt cation, dạng lỏng.
8
6625/TB-TCHQ 13/11/2018 Hexamethyldisiloxane.
9
6633/TB-TCHQ 13/11/2018 Dibenzoylmethane.
10
6627/TB-TCHQ 13/11/2018 Thép hợp kim silic kỹ thuật điện được cán phẳng, các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng, dày 0,20mm, chiều rộng 540mm, dạng cuộn.
11
6631/TB-TCHQ 13/11/2018 Niken florua, dạng bột.
12
6626/TB-TCHQ 13/11/2018 Thép hợp kim silic kỹ thuật điện được cán phẳng, các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng, dày 0,20mm, chiều rộng 500mm, dạng cuộn.
13
6635/TB-TCHQ 13/11/2018 Gạch lót bằng cao nhôm (hàm lượng Al2O3 ≈ 93,6% tính theo trọng lượng), dùng trong máy nghiền, không tráng men, độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng.
14
6592/TCHQ-TXNK 09/11/2018 V/v phân loại hàng hóa trục đùn và nòng đùn của máy đùn nhựa
15
6595/TB-TCHQ 09/11/2018 Vật liệu dạng tấm kích thước dài x rộng (60x40)cm, có cấu tạo gồm lớp xơ vụn polyamit có chiều dài xơ không quá 5mm được gắn lên một lớp giấy bảo vệ; Thường sử dụng để ép nhiệt tạo các hình, logo... trên vải, khi in lớp xơ vụn tách ra khỏi lóp giấy bảo vệ để tạo các hình, logo... trên vải.
16
6564/TCHQ-TXNK 09/11/2018 V/v phân loại thiết bị làm sạch băng tải
17
6566/TB-TCHQ 09/11/2018 Chế phẩm hóa học dùng trong quá trình xử lý nước có thành phần chính gồm hỗn hợp muối sulphat, clorua của sắt, nhôm và phụ gia, dạng bột.
18
6567/TB-TCHQ 09/11/2018 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là dẫn xuất của hợp chất carbamat và phụ gia trong nước, dạng lỏng.
19
6596/TCHQ-TXNK 09/11/2018 V/v phân loại dàn lạnh FCU
20
6578/TB-TCHQ 09/11/2018 Clanhke xi măng, loại dùng để sản xuất xi măng PCB40.
21
6591/TCHQ-TXNK 09/11/2018 V/v phân loại “Ổ trượt”
22
6523/TCHQ-TXNK 07/11/2018 V/v phân loại đèn LED, khung giá để bát đĩa, bàn là
23
6504/TB-TCHQ 06/11/2018 Chế phẩm khử mùi, hấp thu độ ẩm, làm êm dịu, giảm ngứa, sử dụng trong bó bột. Thành phần chứa bột Talc, Isopropyl myristate, octenidine,..., dạng bình xịt, dung tích 150ml.
24
6518/TB-TCHQ 06/11/2018 Vải dệt thoi, dệt từ sợi multifilament; thành phần sợi dọc từ 100% polyester, sợi ngang từ 100% nylon; độ bền tương đối của sợi dọc là 52,7 cN/tex, độ bền tương đối của sợi ngang là 62,3 cN/tex; vải đã được thấm tẩm cao su (không nhìn thấy bằng mắt thường), trọng lượng 532,8g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m, thường dùng để sản xuất băng tải.
25
6495/TB-TCHQ 05/11/2018 Chế phẩm chất ổn định, chống oxy hóa dùng trong công nghiệp sản xuất plastic, cao su, dạng bột.
26
6500/TB-TCHQ 05/11/2018 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là silica dioxit (SiO2) phân tán trong dung môi hữu cơ.
27
6497/TB-TCHQ 05/11/2018 Polystyren nguyên sinh, loại không giãn nở, không chịu tác động cao, dạng hạt.
28
6491/TB-TCHQ 05/11/2018 Hỗn hợp dung môi hydrocacbon thuộc phân đoạn dầu nhẹ (thành phần chủ yếu gồm các hydrocacbon no mạch hở từ C7-C8, chưng cất thu được giọt đầu tiên ở 64 độ C và thu được trên 95%, thể tích tại nhiệt độ 127 độ C theo phương pháp ASTM D86.
29
6498/TB-TCHQ 05/11/2018 Magie oxit, dạng bột.
30
6499/TB-TCHQ 05/11/2018 Dung dịch axit phosphoric, hàm lượng lớn hơn 80% theo khối lượng.
31
6484/TB-TCHQ 05/11/2018 Miếng plastic hình vuông dạng phẳng từ polyethylen terephthalat, loại tự dính được gắn trên lớp giấy bồi. Cấu tạo gồm 60 miếng plastic hình vuông kích thước cạnh 15mm, dày 0,25mm găn trên lớp giấy bồi kích thước 15 cm x 18,5 cm.
32
6483/TB-TCHQ 05/11/2018 Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~ 73,99%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng hạt, thường dùng để sản xuất vật liệu chịu lửa.
33
6486/TB-TCHQ 05/11/2018 Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~ 74,42%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng hạt.
34
6487/TB-TCHQ 05/11/2018 Chế phẩm chứa Poly Aluminium Chloride, hợp chất canxi và sắt dùng để xử lý nước.
35
6485/TB-TCHQ 05/11/2018 Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~ 77,92%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng hạt.
36
6431/TB-TCHQ 02/11/2018 Hạt lúa mì (wheat) còn nguyên vỏ, đã qua cán, dạng mảnh, kích thước không đồng nhất, chưa làm chín, chưa sử dụng ngay được.
37
6433/TB-TCHQ 02/11/2018 Chế phẩm có chứa sodium chloride, chất hoạt động bề mặt, chiết xuất thảo dược và phụ gia trong nước, dùng để vệ sinh tai, dạng lỏng, đóng gói 50ml/chai.
38
6468/TB-TCHQ 02/11/2018 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng.
39
6434/TB-TCHQ 02/11/2018 Thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,4712%; Mn ≈ 0,8371% tính theo trọng lượng), không phải thép dễ cắt gọt, dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
40
6469/TB-TCHQ 02/11/2018 Sản phẩm dệt hoàn thiện, được tạo thành bởi dệt kim tròn sợi ngang, có kiểu dệt tạo biên ở 2 mép, thành phần từ 49,6% bông, 16,6% nylon, 12% polyester và 21,8% sợi cao su; bề mặt không tráng phủ, màu đen, đường kính mẫu ở dạng phẳng từ 13,6cm - 17cm, khoảng cách giữa 2 biên là 17,7cm, trọng lượng 711,5 g/m2; dạng chiếc, không phải là chi tiết hay phụ kiện quảng cáo của quần áo.
41
6409/TB-TCHQ 01/11/2018 Khô dầu từ hạt bông, dạng bột thô.
42
6411/TB-TCHQ 01/11/2018 Whey, dạng bột.
43
6408/TB-TCHQ 01/11/2018 Chế phẩm có chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, dạng nhão.
44
6689/TXNK-PL 30/10/2018 V/v mặt hàng thanh gỗ ghép
45
6267/TCHQ-TXNK 25/10/2018 V/v phân loại mặt hàng “Xương ức heo, đông lạnh”
46
6236/TCHQ-TXNK 24/10/2018 V/v phân loại hàng hóa mặt hàng hợp kim
47
6015/TCHQ-TXNK 12/10/2018 V/v vướng mắc phân loại mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ, mảnh cabin rời
48
5862/TCHQ-TXNK 05/10/2018 V/v phân loại mặt hàng “Xương sụn và xương ức heo, đông lạnh”
49
12108/BTC-CST 03/10/2018 V/v thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu
50
5266/TCHQ-TXNK 10/09/2018 V/v phân loại cần trục bánh lốp
51
5210/TCHQ-TXNK 06/09/2018 V/v phân loại máy thẩm thấu dưỡng chất
52
4763/TCHQ-TXNK 14/08/2018 V/v vướng mắc phân loại hàng hóa mặt hàng thiết bị hâm nóng thực phẩm bằng đèn
53
4725/TCHQ-TXNK 13/08/2018 V/v giải tỏa cưỡng chế mở tờ khai và khai báo hải quan
54
4668/TCHQ-TXNK 08/08/2018 V/v phân loại hàng hóa máy làm mát không khí bằng bay hơi
55
4539/TCHQ-TXNK 01/08/2018 V/v phân loại mặt hàng Microsilica (Silica fume)
56
4400/TCHQ-TXNK 25/07/2018 V/v hướng dẫn xác định mã HS cho hàng hóa nhập khẩu
57
4262/TCHQ-TXNK 19/07/2018 V/v phân loại và xử lý thuế đối với mặt hàng thép
58
4139/TB-TCHQ 13/07/2018 Sản phẩm dạng ống được ép dẹt, chiều rộng 200mm, gồm 2 mặt (một mặt bằng vải không dệt từ filament polyetylen màu trắng chiếm 48% khối lượng, chiếm 66.1% độ dày; một mặt plastic trong suốt bằng polyetylen chiếm 51.8% khối lượng, chiếm 33.9% độ dày), đã được dán kín ở 2 cạnh theo chiều dọc hở 2 đầu đóng thành dạng cuộn, dọc trên 2 mép dán có in thông tin (nhà sản xuất, các hướng dẫn, khuyến cáo sử dụng...) và vạch màu chỉ thị, chiều dài 70m/cuộn.
59
4130/TCHQ-TXNK 13/07/2018 V/v phân loại và xử lý thuế đối với các mặt hàng hương cà phê
60
4114/TCHQ-TXNK 13/07/2018 V/v phân loại mặt hàng sản phẩm dệt từ sợi cacbon
61
4024/TCHQ-TXNK 09/07/2018 V/v phân loại “Solar cell” (tế bào quang điện)
62
3942/TCHQ-TXNK 05/07/2018 V/v phân loại mặt hàng Matit dùng để gắn, bịt đi từ silicon
63
3889/TCHQ-TXNK 04/07/2018 V/v phân loại mặt hàng Acesulfame K
64
3774/TCHQ-TXNK 28/06/2018 V/v áp mã HS cho các mặt hàng thuộc nhóm 8539
65
3423/TCHQ-TXNK 18/06/2018 V/v phân loại và xử lý thuế đối với các mặt hàng hương cà phê
66
3076/TCHQ-TXNK 01/06/2018 V/v phân loại “điều hòa không khí, loại đặt sàn”
67
2829/TCHQ-TXNK 23/05/2018 V/v phân loại xe pick-up
68
2798/TCHQ-TXNK 22/05/2018 V/v xác định trước mã số Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Albavit Kids Immune Boost
69
2746/TCHQ-TXNK 18/05/2018 V/v phân loại hàng hóa mặt hàng “Loa kéo di động”
70
2688/TCHQ-TXNK 16/05/2018 V/v phân loại “điều hòa không khí chính xác”
71
2655/TCHQ-TXNK 15/05/2018 V/v vướng mắc phân loại hàng hóa mặt hàng linh kiện vòi nước, sen tắm
72
2491/TCHQ-TXNK 08/05/2018 V/v vướng mắc phân loại mặt hàng lốp
73
2383/TCHQ-TXNK 03/05/2018 V/v phân loại hàng hóa mặt hàng xe máy chuyên dùng
74
2296/TCHQ-TXNK 27/04/2018 V/v xác định mã HS mặt hàng hạt nhựa màu đen
75
2225/TCHQ-TXNK 24/04/2018 V/v phân loại mặt hàng Ống co nhiệt tại CV số 765/HQĐNg-TXNK
76
4247/BTC-CST 12/04/2018 V/v thuế nhập khẩu mặt hàng trứng cá tầm nhập khẩu dùng để nhân giống
77
1908/TB-TCHQ 10/04/2018 Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho màn hình tivi, chuyển từ điện áp xoay chiều sang một chiều (Switched-mode Power Supply).
78
921/HQHCM-TXNK 10/04/2018 V/v Phân loại mặt hàng máy bơm nước
79
1907/TB-TCHQ 10/04/2018 Bộ cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, sử dụng điện áp xoay chiều 90V~240V để biến đổi ra điện áp một chiều để điều khiển đèn LED chiếu sáng, có thể điều khiển qua hệ thống điều khiển trung tâm hoặc kết nối không dây (LED Electronic Driver).
80
1787/TCHQ-TXNK 05/04/2018 V/v phân loại Công tắc điện cơ bật nhanh
81
1775/TCHQ-TXNK 05/04/2018 V/v phân loại mặt hàng “Bột đậu nành lên men”
82
807/HQHCM-TXNK 29/03/2018 V/v hướng dẫn phân loại mặt hàng “Phụ kiện cho quần nam bằng kim loại cơ bản”
83
765/HQHCM-TXNK 23/03/2018 V/v hướng dẫn phân loại mặt hàng “bếp điện từ chưa hoàn chỉnh”
84
1511/TCHQ-GSQL 22/03/2018 V/v thực hiện Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
85
668/HQHCM-TXNK 16/03/2018 V/v mã số hạt giống dưa hấu
86
1310/TCHQ-TXNK 13/03/2018 V/v phân loại hàng hóa mặt hàng máy công trình
87
1300/TCHQ-TXNK 13/03/2018 V/v phân loại hàng hóa mặt hàng “Máy điều hòa không khí - âm trần nối ống gió”
88
1311/TCHQ-TXNK 13/03/2018 V/v phân loại mặt hàng nhôm
89
1139/TCHQ-TXNK 05/03/2018 V/v phân loại hàng hóa cho linh kiện khuôn
90
1140/TCHQ-TXNK 05/03/2018 V/v phân loại và xử lý thuế mặt hàng Thực phẩm chức năng dạng lỏng
91
986/TCHQ-TXNK 13/02/2018 V/v thay đổi mã HS
92
935/TCHQ-TXNK 12/02/2018 V/v mặt hàng chế phẩm tạo hương dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
93
919/TCHQ-TXNK 09/02/2018 V/v mã HS màn hình máy tính
94
396/HQHCM-TXNK 08/02/2018 V/v hướng dẫn phân loại mặt hàng “băng tải dùng để bốc dỡ hành lý cho tàu bay”
95
769/TCHQ-TXNK 06/02/2018 V/v phân loại mặt hàng nhà xe lưu động
96
713/TCHQ-TXNK 06/02/2018 V/v phân loại và xử lý thuế đối với mặt hàng sữa tắm, dầu tắm gội toàn thân
97
362/HQHCM-TXNK 06/02/2018 V/v hướng dẫn phân loại giày thời trang
98
248/TCHQ-TXNK 15/01/2018 V/v phân loại hàng hóa mặt hàng “phụ kiện giàn giáo”
99
164/TCHQ-TXNK 11/01/2018 V/v phân loại “Bể ổn nhiệt” (Water bath)
100
30/TCHQ-TXNK 03/01/2018 V/v mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn
101
8138/TCHQ-TXNK 13/12/2017 V/v phân loại xe điện chở hàng trong phạm vi hẹp
102
5464/BYT-TB-CT 26/09/2017 V/v phối hợp hướng dẫn thực hiện quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế
103
103/2015/TT-BTC 01/07/2015 Thông tư ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
STT Tên biểu mẫu
1
Phu luc