CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - SÁNG TẠO
VÌ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

 

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở kết quả phân tích của Chi cục Kiểm định Hải quan 2 tại Thông báo 1981/TB-KĐ2 ngày 18/9/2018 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:

1. Tên hàng theo khai báo: Vải dệt đã ngâm tẩm với cao su (cao su hóa) để tăng bám dính với cao su, dùng trong sản xuất băng tải cao su, ký hiệu EP150, khổ rộng 1250mm. Hàng mới 100%. (Mục 2 tờ khai).

2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu Nhật Quang;

Địa chỉ: Xóm Mới, thôn Văn Điển, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội;

Mã số thuế: 0102671286.

3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10186990182/A11 ngày 22/02/2018 đăng ký tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hải phòng KVI - Cục Hải quan TP. Hải Phòng.

4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Vải dệt thoi, dệt từ sợi multifilament; thành phần sợi dọc từ 100% polyester, sợi ngang từ 100% nylon; độ bền tương đối của sợi dọc là 52,7 cN/tex, độ bền tương đối của sợi ngang là 62,3 cN/tex; vải đã được thấm tẩm cao su (không nhìn thấy bằng mắt thường), trọng lượng 532,8g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m, thường dùng để sản xuất băng tải.

5. Kết quả phân loại:

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vải dệt thoi, dệt từ sợi multifilament; thành phần sợi dọc từ 100% polyester, sợi ngang từ 100% nylon; độ bền tương đối của sợi dọc là 52,7 cN/tex, độ bền tương đối của sợi ngang là 62,3 cN/tex; vải đã được thấm tẩm cao su (không nhìn thấy bằng mắt thường), trọng lượng 532,8g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m, thường dùng để sản xuất băng tải.

thuộc nhóm 59.06 “Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02”; phân nhóm “- Loại khác”; phân nhóm 5906.99 “- - Loại khác”; mã số 5906.99.90 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./. 

6518/TB-TCHQ
Vải dệt thoi, dệt từ sợi multifilament; thành phần sợi dọc từ 100% polyester, sợi ngang từ 100% nylon; độ bền tương đối của sợi dọc là 52,7 cN/tex, độ bền tương đối của sợi ngang là 62,3 cN/tex; vải đã được thấm tẩm cao su (không nhìn thấy bằng mắt thường), trọng lượng 532,8g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m, thường dùng để sản xuất băng tải.
06/11/2018
06/11/2018
Còn hiệu lực
Công văn
Phân tích phân loại
Tổng Cục Hải quan
Nguyễn Dương Thái